Langmaster – Tất tần tật từ vựng về chủ đề GIAO THÔNG [Học tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc]

11
11



➤ Langmaster Learning System – Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người mới bắt đầu/ mất gốc:
➤ Đăng ký theo dõi kênh Youtube:
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
Langmaster – Tất tần tật từ vựng về chủ đề GIAO THÔNG
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị tại học tiếng Anh Langmaster:

1⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc:
2⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc:
3⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ:
4⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản:
5⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày:
6⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng:
7⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp:
8⃣ Thông tin về sách của Langmaster:
➤ Tham gia cộng đồng đam mê học tiếng Anh:
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh online phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại #LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!

#HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep #Langmaster #Học_tiếng_Anh_online

Nguồn: https://daihocthanglong.com

Xem thêm bài viết khác: https://daihocthanglong.com/hoc-tieng-anh/

11 COMMENTS

  1. 1. Road
    2. Traffic
    3. Vehicle
    4. Roadside
    5. Car hire
    6. Ring road
    7. Petrol station
    8. Road sign
    9. Pedestrian crossing
    10. Turning
    11. Fork
    12. Toll
    13. Toll road
    14. Motorway
    15. One-way street
    16. T-junction
    17. Accident
    18. Breathalyser
    19. Traffic warden
    20. Parking meter
    21. Car park
    22. Parking space
    23. Parking ticket
    24. Driver license
    25. Learner driver
    25. Passenger
    26. To stall
    27. Traffic light
    28. Speed limit
    29. Speeding fine
    30. Diesel
    31. Petrol
    32. Petrol pump
    33. Driver
    34. To drive
    35. To change gear
    36. Flat tyre
    37. Puncture
    38. Car wash
    39. Driving test
    40. Driving instructor
    42. Driving lesson
    43. Traffic jam
    44. Road map
    45. Signpost
    46. Speed
    47. To brake
    48. To accelerate
    49. To slow down
    50. Car
    51. Van
    52. Lorry
    53. Truck
    54. Mo-ped
    55. Scooter
    56. Motorcycle
    57. Motorbike
    58. Bus
    59. Coach
    60. Minibus
    61. Caravan

  2. thiếu hơi nhiều từ giao thông nhỉ. Juntion, highway,freeway, lane, roundabout, bridge, tunel, path, corner, pavement, traffic signal,… Dẫu sao cũng thank trung tâm, biết thêm dc nhiều từ mới.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here