Present Simple Exercise 1 : BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI TO BE P.1 (+) | CÓ ĐÁP ÁN

8
5



Present Simple Exercise 1 : BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI TO BE P.1 (+) | CÓ ĐÁP ÁN
CÂU KHẲNG ĐỊNH P.1
BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
***************************
* Các dùng Thì Hiện Tại Đơn
(+) Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Ex : My mother always gets up early
(+) Chân lý, sự thật hiển nhiên
Ex : The earth moves around the Sun.
(+) Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.
* Công thức chia Thì Hiện Tại Đơn :
(1)_Ðối với Động từ ToBe :
(+) Câu khẳng định : S + to be + O
(-) Câu phủ định : S + to be + not + O
(?) Câu nghi vấn : to be + S + O ?
Ghi chú : + Nếu S(chủ ngữ) = I — tobe = am
Ex : I am hot.
+ Nếu S(chủ ngữ) = She / He / It — tobe = is
Ex : He is a doctor
+ Nếu S(chủ ngữ) = You / We / They —tobe = are
Ex : We are tired
(2)_Đối với Động từ thường
(+) Câu khẳng định : S + V/V(s/es) + O
-Nếu S(chủ ngữ) = (I / You / We / They) + V + O
Ex : I “like” swimming.
-Nếu S(chủ ngữ) = (She / He / It) + V(s/es) + O
Ex : The class “begins” at 9:00 am.
(-) Câu phủ định : S + do/does + not + V + O
-Nếu S(chủ ngữ) = (I / You / We / They) + do + not + V + O
Ex : We do not get up at 8 am.
-Nếu S(chủ ngữ) = (She / He / It) + does + not + V + O
Ex : He does not go to shool.
(?) Câu nghi vấn : Do/Does + S + V
Nếu : Do + S(chủ ngữ) = (I / You / We / They) + V + O
Nếu : Does + S(chủ ngữ) = (She / He / It) + V + O
* Cách thêm “s” / “es” vào động từ thường
(+) Các V tận cùng : “o”,”s”,”x”,”z”,”sh”,”ch” thêm “es” vào sau các động từ
Ex : watch — watches , go — goes, miss — misses
(+) Các V tận cùng “y” đổi “y” thành “i” thêm “es”
Ex : fly — flies
(+) Các V còn lại thêm “s”
Ex : work — work , think — thinks , drink — drinks
* Dấu hiệu nhận biết Thì Hiện Tại Đơn
Trong câu xuất hiện các trạng từ
NEVER = không bao giờ

SOMETIMES= thỉnh thoảng

OFTEN = thường

USUALLY = thưởng xuyên

ALWAYS = luôn luôn

EVERY DAY/WEEK/MONTH/YEAR/… = mỗi ngày/mỗi tuần/mỗi tháng/mỗi năm/…

Nguồn: https://daihocthanglong.com

Xem thêm bài viết khác: https://daihocthanglong.com/giao-duc/

8 COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here