Từ vựng tiếng Anh lớp 10 – Unit 5: Inventions | HocHay

3
19



Từ vựng tiếng Anh lớp 10 – Unit 5: Inventions

1. bulky /ˈbʌlki/ (a) to lớn, kềnh càng
2. collapse /kəˈlæps/ (v) xếp lại, cụp lại
3. earbuds /ˈɪəbʌdz/ (n) tai nghe
4. economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (a) tiết kiệm, không lãng phí
5. fabric /ˈfæbrɪk/ (n) vải, chất liệu vải
6. generous /ˈdʒenərəs/ (a) rộng rãi, hào phóng
7. headphones /ˈhedfəʊnz/ (n) tai nghe qua đầu
8. imitate /ˈɪmɪteɪt/ (v) bắt chước, mô phỏng theo
9. inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃn/ (n) nguồn cảm hứng
10. invention /ɪnˈvenʃn/ (n) sự phát minh, vật phát minh
11. laptop /ˈlæptɒp/ (n) máy tính xách tay
12. patent /ˈpætnt/ (n,v) bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế
13. portable (a) dễ dàng mang, xách theo
14. principle /ˈpɔːtəbl/ (n) nguyên tắc, yếu tố cơ bản
15. submarine /ˌsʌbməˈriːn/ (n) tàu ngầm
16. velcro /ˈvelkrəʊ/ (n) một loại khóa dán
======
Xem thêm tại:
Content of: #HocHay – Luyện thi tiếng Anh dễ dàng cùng Học Hay
Source by: #HocHay
Sponsored by: #HocHay
Produced by: #HocHay – 26 September 2019
======
#tienganh #tienganhlop10 #tuvungtienganh #tuvungtienganhlop10 #vietnam #hochiminh #hcm #tphcm #hanoi #HTranghochay

Nguồn: https://daihocthanglong.com

Xem thêm bài viết khác: https://daihocthanglong.com/giao-duc/

3 COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here